discomfit/dɪsˈkʌm.fɪt/verb
Động từ chỉ hành động làm bối rối, lúng túng.
to make someone feel uneasy or embarrassed
The question seemed to discomfit the candidate.
Câu hỏi dường như khiến ứng viên lúng túng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm lúng túng” trong tiếng Anh là discomfit /dɪsˈkʌm.fɪt/.
Động từ chỉ hành động làm bối rối, lúng túng.
to make someone feel uneasy or embarrassed
The question seemed to discomfit the candidate.
Câu hỏi dường như khiến ứng viên lúng túng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt