invigorate/ˌɪnˈvɪɡərɪt/verb
Động từ chỉ hành động làm sảng khoái, tiếp thêm năng lượng.
to energize or refresh
A good workout always invigorates me!
Một buổi tập tốt luôn tiếp thêm năng lượng cho tôi!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm phấn chấn” trong tiếng Anh là invigorate /ˌɪnˈvɪɡərɪt/.
Động từ chỉ hành động làm sảng khoái, tiếp thêm năng lượng.
to energize or refresh
A good workout always invigorates me!
Một buổi tập tốt luôn tiếp thêm năng lượng cho tôi!
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt