electrify/ɪˈlektrəfaɪ/verb
Động từ chỉ hành động làm phấn khích, kích động.
to excite or thrill
Her performance electrified the whole crowd!
Màn trình diễn của cô ấy khuấy động toàn bộ đám đông!
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“làm phấn khích” trong tiếng Anh là electrify /ɪˈlektrəfaɪ/.
Động từ chỉ hành động làm phấn khích, kích động.
to excite or thrill
Her performance electrified the whole crowd!
Màn trình diễn của cô ấy khuấy động toàn bộ đám đông!
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt