paralyze/ˈperəlaɪz/verb
Động từ làm tê liệt hoặc ngăn cản hành động do sợ hãi, chấn thương.
to cause loss of movement or feeling
Fear paralyzed her during the speech.
Nỗi sợ làm cô ấy tê liệt trong bài phát biểu.
Câu thoại thật có chữ “paralyze”
your indecision paralyze your life any longer if you want to live a happier life it's time
sự thiếu quyết đoán của bạn làm tê liệt cuộc sống của bạn nữa. Nếu bạn muốn sống một cuộc sống hạnh phúc hơn, đã đến lúc
12 Life Lessons People Learn Too Late - Tập 1 — chương trình TV