overtime/ˈoʊvərtaɪm/noun
Danh từ chỉ thời gian làm thêm hoặc ngoài giờ.
time worked beyond the regular working hours
He often works overtime to finish his tasks.
Anh ấy thường làm thêm giờ để hoàn thành công việc.
Câu thoại thật có chữ “overtime”
No one's getting any overtime.
Chẳng ai được trả tiền tăng ca đâu.
Bruce, we're going into overtime.
Bruce này, mình sắp quay quá giờ rồi.
Actually, there is no more overtime.
Thật ra thì, làm gì còn tăng ca nữa.