scintillate/ˈsɪn.tɪ.leɪt/verb
Động từ chỉ sự lấp lánh hoặc tỏa sáng.
to sparkle or shine brightly
The stars scintillated in the night sky.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lấp lánh” trong tiếng Anh là scintillate, spangle /ˈsɪn.tɪ.leɪt/.
Động từ chỉ sự lấp lánh hoặc tỏa sáng.
to sparkle or shine brightly
The stars scintillated in the night sky.
Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
Danh từ chỉ miếng kim loại lấp lánh trang trí.
to cover with small shiny pieces; a small glittering object
Her dress was spangled with silver stars.
Chiếc váy của cô ấy lấp lánh với những ngôi sao bạc.