budgeting/ˈbʌdʒɪtɪŋ/noun
Danh từ chỉ việc lập ngân sách chi tiêu.
the process of planning how to spend money
Budgeting helps track your monthly spending.
Lập ngân sách giúp theo dõi chi tiêu hàng tháng.
Câu thoại thật có chữ “budgeting”
And I definitely think you should be budgeting time
Và tôi chắc chắn nghĩ rằng bạn nên dành thời gian
5 Rules (and One Secret Weapon) for Acing Multiple Choice Tests - Tập 1 — chương trình TV