contagious/kənˈteɪ.dʒəs/adjective
Tính từ chỉ lây nhiễm hoặc dễ lây lan.
able to be spread from one person to another
The flu is highly contagious.
Bệnh cúm rất dễ lây.
Câu thoại thật có chữ “contagious”
Do you think it's contagious?
Anh nghĩ cái đó có lây không?
War of Colors | Short Film — phim
It's so contagious
giống như bị truyền nhiễm
Avril Lavigne - Contagious — bài hát
105 is highly contagious.
Phòng 105 lây kinh lắm đấy.