aberrant/əˈberənt/adjective
Tính từ chỉ sự bất thường, lệch chuẩn.
different from what is normal or expected
His aberrant behavior worried his family.
Hành vi bất thường của anh ấy khiến gia đình lo lắng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lệch lạc” trong tiếng Anh là aberrant /əˈberənt/.
Tính từ chỉ sự bất thường, lệch chuẩn.
different from what is normal or expected
His aberrant behavior worried his family.
Hành vi bất thường của anh ấy khiến gia đình lo lắng.