union/ˈjuːnjən/noun
Danh từ chỉ liên minh hoặc công đoàn.
an organization or act of joining together
The workers formed a union to protect their rights.
Công nhân đã thành lập công đoàn để bảo vệ quyền lợi của họ.
Câu thoại thật có chữ “union”
That's union.
Công đoàn là thế.
The Dollmaker (1984) — phim
What's a union?
Công đoàn là gì hả bố?
The Dollmaker (1984) — phim
That union again.
Lại cái công đoàn đó.
The Dollmaker (1984) — phim