aromatherapy/əˌroʊməˈθɜːrəpi/noun
Danh từ chỉ liệu pháp mùi hương thư giãn.
a treatment using pleasant-smelling oils from plants
Aromatherapy helps reduce stress and improve mood.
Liệu pháp hương thơm giúp giảm căng thẳng và cải thiện tâm trạng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“liệu pháp hương thơm” trong tiếng Anh là aromatherapy /əˌroʊməˈθɜːrəpi/.
Danh từ chỉ liệu pháp mùi hương thư giãn.
a treatment using pleasant-smelling oils from plants
Aromatherapy helps reduce stress and improve mood.
Liệu pháp hương thơm giúp giảm căng thẳng và cải thiện tâm trạng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt