appeal/əˈpiːl/noun
Danh từ chỉ lời kêu gọi hoặc sức hấp dẫn.
a request for help; the quality of being attractive
The charity made an appeal for donations.
Tổ chức từ thiện đã kêu gọi quyên góp.
Câu thoại thật có chữ “appeal”
Let's appeal to it.
Hãy kêu gọi nó.
What makes you special- - Mariana Atencio - TEDxUniversityofNevada - Tập 1 — chương trình TV
You heard about the appeal?
Chị nghe chuyện kháng án chưa?
Crossed Over — phim
They refused to hear our appeal.
Họ từ chối xem xét đơn kháng án của mình.
Crossed Over — phim