pleasantry/ˈplez.ən.tri/noun
Danh từ chỉ lời nói vui vẻ, lịch sự.
a polite or friendly remark
We exchanged pleasantries before the meeting.
Chúng tôi trao đổi vài câu xã giao trước cuộc họp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lời nói vui” trong tiếng Anh là pleasantry /ˈplez.ən.tri/.
Danh từ chỉ lời nói vui vẻ, lịch sự.
a polite or friendly remark
We exchanged pleasantries before the meeting.
Chúng tôi trao đổi vài câu xã giao trước cuộc họp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt