confession/kənˈfeʃən/noun
Danh từ chỉ lời thú nhận tội lỗi.
a statement in which someone admits they are guilty of a crime
The suspect made a full confession.
Nghi phạm đã thú nhận hoàn toàn.
Câu thoại thật có chữ “confession”
He'll take your confession.
Anh ấy sẽ ghi lời thú tội của cậu.
Alligator (1980) — phim
It was short of a confession, but I believe we have enough.
Chưa hẳn là một lời thú nhận, nhưng tôi tin chúng ta đã đủ.
096 | Sci-Fi Short Film — phim
Tempting my confession (my confession)
Cám dỗ em phải buông lời thú nhận (lời thú nhận của em)
Carly Rae Jepsen - This Kiss — bài hát