dub/dʌb/verb
Động từ chỉ hành động lồng tiếng hoặc đặt tên.
to add sound or voices to a film
They dubbed this movie into Spanish.
Họ đã lồng tiếng bộ phim này sang tiếng Tây Ban Nha.
Câu thoại thật có chữ “dub”
Here. Warm. Rub-dub-dub.
Đây. Ấm nào. Xoa xoa xoa.
Bing: Christmas Special — phim
Gotta get this dub, man.
Phải lấy bản lồng tiếng này, anh bạn.
If You Click This Video I'll Give My Friend .001$ - Tập 1 — chương trình TV
gonna get the dub.
sẽ nhận được quà.
I Went Back To 1st Grade For A Day - Tập 1 — chương trình TV