homeroom/ˈhoʊm.ruːm/noun
Danh từ chỉ lớp học chính hoặc phòng học cố định.
a classroom where students gather at the start of the school day
The students waited quietly in their homeroom.
Học sinh ngồi đợi yên lặng trong lớp chủ nhiệm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“lớp học chính” trong tiếng Anh là homeroom /ˈhoʊm.ruːm/.
Danh từ chỉ lớp học chính hoặc phòng học cố định.
a classroom where students gather at the start of the school day
The students waited quietly in their homeroom.
Học sinh ngồi đợi yên lặng trong lớp chủ nhiệm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt