labor law/ˈleɪbər lɔː/noun
Danh từ chỉ luật lao động bảo vệ quyền lợi.
laws governing the relationship between workers and employers
The new labor law protects employees' rights.
Luật lao động mới bảo vệ quyền của người lao động.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“luật lao động” trong tiếng Anh là labor law /ˈleɪbər lɔː/.
Danh từ chỉ luật lao động bảo vệ quyền lợi.
laws governing the relationship between workers and employers
The new labor law protects employees' rights.
Luật lao động mới bảo vệ quyền của người lao động.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt