red channel/red ˈtʃænəl/noun
Danh từ chỉ lối đi hải quan có khai báo.
an airport/customs route for declaring dutiable goods
If you carry items over the duty-free limit, use the red channel.
Nếu mang hàng vượt mức miễn thuế, hãy đi luồng đỏ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“luồng đỏ” trong tiếng Anh là red channel /red ˈtʃænəl/.
Danh từ chỉ lối đi hải quan có khai báo.
an airport/customs route for declaring dutiable goods
If you carry items over the duty-free limit, use the red channel.
Nếu mang hàng vượt mức miễn thuế, hãy đi luồng đỏ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt