narcotic/nɑːrˈkɑːtɪk/noun
Danh từ chỉ thuốc gây mê, giảm đau hoặc gây nghiện.
a drug that causes drowsiness or numbness
The doctor prescribed a narcotic for the pain.
Bác sĩ kê thuốc gây ngủ để giảm đau.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ma túy” trong tiếng Anh là narcotic /nɑːrˈkɑːtɪk/.
Danh từ chỉ thuốc gây mê, giảm đau hoặc gây nghiện.
a drug that causes drowsiness or numbness
The doctor prescribed a narcotic for the pain.
Bác sĩ kê thuốc gây ngủ để giảm đau.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt