chronic/ˈkrɑːnɪk/adjective
Tính từ chỉ mãn tính hoặc kéo dài.
lasting for a long time or constantly recurring
He suffers from chronic back pain.
Anh ấy bị đau lưng mãn tính.
Câu thoại thật có chữ “chronic”
maybe you have chronic pain.
hoặc có thể bạn bị đau mạn tính
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
And they have chronic illnesses
Rồi họ mắc bệnh mạn tính
When Tax Cuts Failed — phim
who has been suffering from chronic nightmares.
bị ác mộng kinh niên.
Dreamscape (1984) — phim