bring/brɪŋ/verb
Động từ chỉ hành động mang hoặc đem cái gì đến.
to take or carry something to a place
Don’t forget to bring your ID card.
Đừng quên mang theo thẻ căn cước của bạn.
Câu thoại thật có chữ “bring”
To bring up.
Nêu ra, đề cập đến
10 Business English Expressions You Need To Know | Vocabulary - Tập 1 — chương trình TV
Bring it in!
Mang lại đây nào!
$1 vs $1 Million Hotel Room! - Tập 1 — chương trình TV
Bring me to life.
Hãy mang em đến với cuộc đời này
Evanescence - Bring Me To Life — bài hát