venture/ˈven.tʃər/noun
Danh từ chỉ dự án mạo hiểm hoặc động từ thử sức với rủi ro.
a risky undertaking
Starting a business is a risky venture.
Bắt đầu một doanh nghiệp là một việc mạo hiểm.
Câu thoại thật có chữ “venture”
Let's, let's venture onwards. This is a photo from that same summer.
Hãy mạo hiểm trở nào. Đây là một bức ảnh cũng từ mùa hè đó.
reviewing my *iconic* middle school outfits - Tập 1 — chương trình TV
I'd venture to say there are other animals stashed around here, too.
Tôi dám nói là quanh đây còn cất giấu nhiều con vật khác nữa.
Alligator (1980) — phim
and then venture forth.
rồi mạo hiểm đi tiếp.
8 steps to unf*** your life - Tập 1 — chương trình TV