facade/fəˈsɑːd/noun
Danh từ chỉ mặt tiền hoặc vẻ ngoài của tòa nhà.
the front of a building, especially an impressive one
The building’s facade was covered in decorative tiles.
Mặt tiền của tòa nhà được phủ gạch trang trí.
Câu thoại thật có chữ “facade”
Be proactive in maintaining a facade of perfection.
Hãy chủ động duy trì vẻ ngoài hoàn hảo.
How to quickly ruin the rest of your life - Tập 1 — chương trình TV
Its fanciful facade is neo-Byzantine,
Mặt tiền huyền ảo của nó mang phong cách tân Byzantine,
Italy's Amalfi Coast - Tập 1 — chương trình TV
They've got this giant facade up so that you can kind of get a glimpse of what it used to look like, and what it will look like
Họ đã dựng lên mặt tiền khổng lồ này để bạn có thể nhìn thoáng qua nó trước đây trông như thế nào và nó sẽ trông như thế nào
The FORBIDDEN CITY in Hue Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV