teal/tiːl/noun
Danh từ chỉ màu xanh lam đậm.
a dark greenish-blue color
She painted her room a calming shade of teal.
Cô ấy sơn phòng một màu xanh lam dịu mắt.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“màu xanh lam” trong tiếng Anh là teal /tiːl/.
Danh từ chỉ màu xanh lam đậm.
a dark greenish-blue color
She painted her room a calming shade of teal.
Cô ấy sơn phòng một màu xanh lam dịu mắt.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt