Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

máy bay” tiếng Anh là gì?

máy bay” trong tiếng Anh là plane, airplane, aircraft /pleɪn/.

Trang này lấy ví dụ từ 201 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

plane/pleɪn/noun

Danh từ chỉ máy bay hoặc mặt phẳng.

a vehicle that flies in the air

The plane took off on time.

Máy bay cất cánh đúng giờ.

Câu thoại thật có chữ “plane

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

airplane/ˈer.pleɪn/noun

Danh từ chỉ máy bay hoặc phi cơ.

a vehicle that flies in the air

The airplane took off right on time.

Máy bay cất cánh đúng giờ.

Câu thoại thật có chữ “airplane

Học cả bộ “Trình Độ A2 - Elementary

aircraft/ˈerkræft/noun

Danh từ chỉ máy bay hoặc phương tiện bay trên không.

a vehicle that can fly, such as an airplane or helicopter

The aircraft landed safely.

Chiếc máy bay đã hạ cánh an toàn.

Câu thoại thật có chữ “aircraft

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt