scanner/ˈskænər/noun
Danh từ chỉ máy quét kiểm tra hành lý.
a device that examines bags and objects using x-rays
They put the suitcase through the scanner.
Họ cho chiếc vali qua máy quét.
Câu thoại thật có chữ “scanner”
If the scanner could give feedback on a standard binary switch..
Nếu cái máy quét có thể phản hồi qua một công tắc nhị phân thông thường,
He calls it "The Mind Scanner-Jammer."
Nó gọi cái đó là "Máy Phá Sóng Quét Não".
Imagine that I were to hook you up to a brain scanner, a
Tưởng tượng là tôi sẽ nối bạn với một cái máy scan não, một
Are You a Psychopath? Take the Test! | Kevin Dutton | Big Think - Tập 1 — chương trình TV