housecat/ˈhaʊs.kæt/noun
Danh từ chỉ mèo nhà nuôi làm thú cưng.
a domesticated cat kept as a pet
Our housecat loves sleeping on the couch.
Con mèo nhà chúng tôi thích ngủ trên ghế sofa.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mèo nhà” trong tiếng Anh là housecat /ˈhaʊs.kæt/.
Danh từ chỉ mèo nhà nuôi làm thú cưng.
a domesticated cat kept as a pet
Our housecat loves sleeping on the couch.
Con mèo nhà chúng tôi thích ngủ trên ghế sofa.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt