duty-free/ˌdjuːti ˈfriː/adjective
Tính từ chỉ hàng hóa miễn thuế hải quan.
goods that can be bought without paying import taxes
We bought perfume at the duty-free shop.
Chúng tôi mua nước hoa ở cửa hàng miễn thuế.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“miễn thuế” trong tiếng Anh là duty-free /ˌdjuːti ˈfriː/.
Tính từ chỉ hàng hóa miễn thuế hải quan.
goods that can be bought without paying import taxes
We bought perfume at the duty-free shop.
Chúng tôi mua nước hoa ở cửa hàng miễn thuế.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt