business model/ˈbɪznəs ˈmɑːdəl/noun
Danh từ chỉ mô hình kinh doanh hoặc cách hoạt động.
a plan for how a company creates and delivers value
Their business model relies on subscription revenue.
Mô hình kinh doanh của họ dựa vào doanh thu từ đăng ký.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mô hình kinh doanh” trong tiếng Anh là business model /ˈbɪznəs ˈmɑːdəl/.
Danh từ chỉ mô hình kinh doanh hoặc cách hoạt động.
a plan for how a company creates and delivers value
Their business model relies on subscription revenue.
Mô hình kinh doanh của họ dựa vào doanh thu từ đăng ký.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt