unlock/ənˈlɑːk/verb
Động từ chỉ hành động mở khóa hoặc tháo bỏ rào cản.
to open something using a key or password
He unlocked the door and went inside.
Anh ấy đã mở khóa cửa và đi vào bên trong.
Câu thoại thật có chữ “unlock”
Your suites will automatically unlock shortly.
Căn hộ của quý vị sẽ tự mở khoá trong ít phút nữa.
Spoiler | Sci-Fi Short Film — phim
I'd grabbed my phone without even thinking, unlock it and start to swipe through screens looking for something to preoccupy my wandering mind.
Tôi chộp lấy điện thoại của mình mà không cần suy nghĩ, mở khóa và bắt đầu lướt qua màn hình để tìm kiếm thứ gì đó làm phiền tâm trí đang lang thang của mình.
I quit social media for 30 days - Tập 1 — chương trình TV
Unlock all the doors
Hãy mở hết cửa
Westlife - Reach Out — bài hát