bleary/ˈblɪr.i/adjective
Tính từ chỉ sự mờ mịt, nhòe mắt.
blurry or tired-looking, often eyes
His bleary eyes showed he hadn’t slept.
Đôi mắt lờ đờ của anh cho thấy anh chưa ngủ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mờ mịt” trong tiếng Anh là bleary /ˈblɪr.i/.
Tính từ chỉ sự mờ mịt, nhòe mắt.
blurry or tired-looking, often eyes
His bleary eyes showed he hadn’t slept.
Đôi mắt lờ đờ của anh cho thấy anh chưa ngủ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt