impulse buying/ˈɪmpəls ˈbaɪɪŋ/noun
Danh từ chỉ việc mua sắm bốc đồng.
the act of buying things suddenly without planning
Impulse buying can lead to unnecessary expenses.
Mua sắm bốc đồng có thể dẫn đến chi tiêu không cần thiết.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“mua sắm bốc đồng” trong tiếng Anh là impulse buying /ˈɪmpəls ˈbaɪɪŋ/.
Danh từ chỉ việc mua sắm bốc đồng.
the act of buying things suddenly without planning
Impulse buying can lead to unnecessary expenses.
Mua sắm bốc đồng có thể dẫn đến chi tiêu không cần thiết.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt