spring/sprɪŋ/noun
Danh từ chỉ mùa xuân hoặc lò xo.
the season after winter; a device that jumps back; to move suddenly
Flowers bloom in spring.
Hoa nở vào mùa xuân.
Câu thoại thật có chữ “spring”
It's spring kiddo.
Xuân rồi đấy chị bạn.
The Dollmaker (1984) — phim
It's early spring...
Đang là đầu xuân...
Heartland (1979) — phim
Spring, I like that.
Mùa xuân, tôi thích thế.
The Dollmaker (1984) — phim