grab/ɡræb/verb
Động từ chỉ nắm lấy hoặc chụp lấy.
to take hold of something suddenly
He quickly grabbed his bag and left.
Anh ấy vội vã chộp lấy túi và rời đi.
Câu thoại thật có chữ “grab”
G-O Grab.
G-O Chộp.
Go Jetters: Help the Planet — phim
Grab hold.
Nắm lấy.
Rio Diablo (1993) — phim
Grab dad's stepladder.
Lấy cái thang của bố ra.