cook dinner/kʊk ˈdɪnər/verb
Động từ chỉ hành động nấu bữa tối.
to prepare the evening meal
He cooks dinner for the whole family.
Anh ấy nấu bữa tối cho cả gia đình.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nấu bữa tối” trong tiếng Anh là cook dinner /kʊk ˈdɪnər/.
Động từ chỉ hành động nấu bữa tối.
to prepare the evening meal
He cooks dinner for the whole family.
Anh ấy nấu bữa tối cho cả gia đình.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt