wrinkle/ˈrɪŋ.kəl/noun
Danh từ chỉ nếp nhăn trên da hoặc quần áo do co giãn.
a crease in skin or fabric
Her shirt had wrinkles after washing.
Áo của cô ấy có nếp nhăn sau khi giặt.
Câu thoại thật có chữ “wrinkle”
I think this one is really nice so fingers crossed that it won't wrinkle too much.
Tôi nghĩ rằng cái này thật sự đẹp, nếu chạm vào cũng không bị nhăn nhiều
Look expensive in Zara? Come Shopping With Me! - Tập 1 — chương trình TV
- A new wrinkle on détente.
- Một nếp gấp mới của hoà hoãn.
Hopscotch (1980) — phim
And what I found, here's the wrinkle:
Còn đây là những gì tôi đã tìm hiểu có một khe hở ở đây
The first 20 hours -- how to learn anything - Josh Kaufman - TEDxCSU - Tập 1 — chương trình TV