Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

ngã” tiếng Anh là gì?

ngã” trong tiếng Anh là fall, fell, tumble /fɔːl/.

Trang này lấy ví dụ từ 1.218 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

ngã” tiếng Anh là gì?

fall/fɔːl/verb

Động từ chỉ hành động ngã hoặc rơi xuống.

to move downward, often by accident

Be careful not to fall down the stairs.

Cẩn thận kẻo ngã cầu thang.

Câu thoại thật có chữ “fall

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

fell/fel/verb

Động từ chỉ hành động bị mất thăng bằng.

to drop down suddenly from a higher position

He fell off the bike and hurt his knee.

Cậu ấy ngã khỏi xe đạp và bị đau đầu gối.

Câu thoại thật có chữ “fell

Học cả bộ “3000 Từ Vựng Trong Tin Tức

tumble/ˈtʌm.bəl/verb

Động từ ngã lăn hoặc lộn nhào, thường do mất thăng bằng.

to fall suddenly or roll

She tumbled down the hill but was okay.

Cô ấy ngã lăn xuống đồi nhưng vẫn ổn.

Câu thoại thật có chữ “tumble

  • This 13th-century palace recalls a rough-and-tumble age.

    Cung điện thế kỷ 13 này gợi nhớ về một thời kỳ hỗn loạn.

    Italy's Amalfi Coast - Tập 1chương trình TV

  • Sitting on the tumble dry usually does the trick.

    Ngồi lên máy sấy quần áo là ăn ngay.

    Swinging with the Finkelsphim

  • Like Numberblocks, Mr. Tumble, Bluey, JoJo & Gran Gran and so much more.

    Như Numberblocks, Mr. Tumble, Bluey, JoJo và Gran Gran cùng nhiều nữa.

    Bing: Toilet Training Specialphim

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

nga” tiếng Anh là gì?

Russian/ˈrʌʃ.ən/adjective

Tính từ chỉ liên quan đến nước Nga.

relating to Russia, its people or language

She’s learning Russian at university.

Cô ấy đang học tiếng Nga ở đại học.

Câu thoại thật có chữ “Russian

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt