fall/fɔːl/verb
Động từ chỉ hành động ngã hoặc rơi xuống.
to move downward, often by accident
Be careful not to fall down the stairs.
Cẩn thận kẻo ngã cầu thang.
Câu thoại thật có chữ “fall”
Wherever you fall.
bất cứ nơi nào em ngã xuống
James Blunt - Heart To Heart — bài hát
Wherever you fall.
Dẫn tôi đến bất cứ nơi nào em ngã xuống
James Blunt - Heart To Heart — bài hát
LET THE SKY FALL!
Hãy để bầu trời sụp đổ
Adele - Skyfall — bài hát