budget/ˈbʌdʒɪt/noun
Danh từ chỉ kế hoạch chi tiêu hoặc quản lý tài chính.
a plan for spending money over a particular period
We need to create a budget for next year.
Chúng ta cần lập ngân sách cho năm tới.
Câu thoại thật có chữ “budget”
There's no budget for the clinic?
Không có ngân sách cho phòng khám à?
Country Remedy (2007) — phim
How To Look Expensive on any budget.
Làm thế nào để trông đắt tiền với mọi mức ngân sách.
10 Things Classy Women Should Wear BUT DON'T - Tập 1 — chương trình TV
Even $600 was not in my budget.
Ngay cả 600 đô cũng đã quá sức tôi rồi.
Lives in Upheaval After an Eviction | “Last Days on Lake Trinity” | The New Yorker Documentary — phim