arachnology/ˌær.əkˈnɑːl.ə.dʒi/noun
Danh từ chỉ khoa học nghiên cứu về nhện và các loài chân đốt.
the study of spiders and related animals
She’s an expert in arachnology.
Cô ấy là chuyên gia về ngành nghiên cứu nhện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngành nghiên cứu nhện” trong tiếng Anh là arachnology /ˌær.əkˈnɑːl.ə.dʒi/.
Danh từ chỉ khoa học nghiên cứu về nhện và các loài chân đốt.
the study of spiders and related animals
She’s an expert in arachnology.
Cô ấy là chuyên gia về ngành nghiên cứu nhện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt