payday/ˈpeɪ.deɪ/noun
Danh từ chỉ ngày nhận lương, thường cố định trong tháng.
the day wages are paid
I’m broke until payday next week.
Tôi hết tiền cho đến ngày lĩnh lương tuần sau.
Câu thoại thật có chữ “payday”
I will send more when I have a payday.
Đến kỳ lương anh sẽ gửi thêm.
The Dollmaker (1984) — phim
or they have to go to some payday lender
hoặc phải tìm đến mấy chỗ cho vay theo ngày lương
The Barber of Little Rock | Oscar-Nominated Documentary — phim