woodworking/ˈwʊdˌwɜːr.kɪŋ/noun
Danh từ chỉ nghề hoặc sở thích làm đồ gỗ, như nội thất.
the craft of working with wood
He took up woodworking as a hobby.
Anh ấy chọn nghề mộc làm sở thích.
Câu thoại thật có chữ “woodworking”
Second of all, I just am not that good at woodworking,
Thứ hai, tôi không giỏi chế biến gỗ,
EXTREME BEDROOM MAKEOVER - Tập 1 — chương trình TV