manslaughter/ˈmænˌslɔː.tər/noun
Danh từ chỉ tội ngộ sát, gây cái chết không chủ ý.
unintentional killing of a person
He was charged with manslaughter, not murder.
Anh ta bị buộc tội ngộ sát, không phải giết người.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngộ sát” trong tiếng Anh là manslaughter /ˈmænˌslɔː.tər/.
Danh từ chỉ tội ngộ sát, gây cái chết không chủ ý.
unintentional killing of a person
He was charged with manslaughter, not murder.
Anh ta bị buộc tội ngộ sát, không phải giết người.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt