beacon/ˈbiːkən/noun
Danh từ chỉ đèn hiệu hoặc tín hiệu dẫn đường.
a light or signal used to guide or warn
The lighthouse acted as a beacon for ships.
Ngọn hải đăng là đèn hiệu cho tàu thuyền.
Câu thoại thật có chữ “beacon”
Automated distress beacon detected.
Phát hiện phao tín hiệu cấp cứu tự động.
Oceanus | Sci-Fi Short Film — phim
Lasky, send the distress beacon.
Lasky, phát tín hiệu cấp cứu đi.
We have detected a distress beacon.
Chúng tôi phát hiện một đèn hiệu cấp cứu.