take a nap/teɪk ə næp/verb
Động từ chỉ hành động ngủ trưa ngắn.
to sleep for a short time during the day
She takes a nap after lunch.
Cô ấy ngủ trưa sau bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “take a nap”
You wanna take a nap?
Con muốn ngủ một chút không?
Ultimate Baby Toy Room!! - Tập 1 — chương trình TV
I'm gonna go take a nap now.
Bây giờ tôi sẽ đi ngủ trưa.
2-Minute Vs. 2-Hour Vs. 2-Day Cookie - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
And I'm gonna take a nap so I will see you guys later.
Và mình sẽ đi ngủ nên mình gặp các bạn sau nhé
Ninh Binh: Better Than Halong Bay?! Vietnam 2023 - Tập 1 — chương trình TV