Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

nguy hiểm” tiếng Anh là gì?

nguy hiểm” trong tiếng Anh là dangerous, danger, jeopardy, insidious /ˈdeɪn.dʒər.əs/.

Trang này lấy ví dụ từ 191 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/adjective

Tính từ chỉ nguy hiểm hoặc có nguy cơ gây hại.

likely to cause harm or injury

It's dangerous to drive in heavy rain.

Lái xe trong mưa to rất nguy hiểm.

Câu thoại thật có chữ “dangerous

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

danger/ˈdeɪn.dʒər/noun

Danh từ chỉ sự nguy hiểm hoặc mối đe dọa.

the possibility of harm or injury

He warned us about the danger of falling rocks.

Anh ấy cảnh báo chúng tôi về nguy hiểm của đá rơi.

Câu thoại thật có chữ “danger

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

jeopardy/ˈdʒep.ər.di/noun

Danh từ chỉ tình trạng nguy hiểm hoặc rủi ro lớn có thể xảy ra.

danger or risk

His actions put the team in jeopardy.

Hành động của anh ta đặt đội vào nguy cơ.

Câu thoại thật có chữ “jeopardy

  • The state supreme court has put our free speech rights in jeopardy.

    Toà án tối cao bang đã đẩy quyền tự do ngôn luận của chúng ta vào nguy hiểm.

    The Great Fight (2011)phim

  • in such jeopardy?

    vào hiểm nguy như thế?

    King Solomon's Mines (2004) — Phần 2phim

  • You and the colleen's were never in any jeopardy

    ông và hai cô Colleen chưa bao giờ gặp nguy hiểm cả

    Yoga Hosersphim

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

insidious/ˌɪnˈsɪdiːəs/adjective

Tính từ chỉ sự nguy hiểm, âm thầm.

gradually causing harm in a way that is not noticed

High blood pressure is an insidious condition.

Huyết áp cao là một tình trạng nguy hiểm âm thầm.

Câu thoại thật có chữ “insidious

Học cả bộ “Trình Độ C1 - Advanced

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt