specious/ˈspiː.ʃəs/adjective
Tính từ chỉ sự giả tạo, không đúng sự thật.
seeming to be true or right but actually wrong
His argument is based on a specious assumption.
Lập luận của anh ấy dựa trên giả định ngụy biện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ngụy tạo” trong tiếng Anh là specious /ˈspiː.ʃəs/.
Tính từ chỉ sự giả tạo, không đúng sự thật.
seeming to be true or right but actually wrong
His argument is based on a specious assumption.
Lập luận của anh ấy dựa trên giả định ngụy biện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt