greenhouse/ˈɡriːnhaʊs/noun
Danh từ chỉ nhà kính để trồng cây.
a structure with glass walls for growing plants
Tomatoes grow well in a greenhouse.
Cà chua phát triển tốt trong nhà kính.
Câu thoại thật có chữ “greenhouse”
of course, is human activity, especially greenhouse gas emissions.
tất nhiên, là hoạt động của con người, đặc biệt là khí thải nhà kính.
and they warm the planet because they have their own greenhouse effect.
vừa làm ấm hành tinh vì bản thân chúng cũng có hiệu ứng nhà kính.
methane emissions only account for 10% of greenhouse gas emissions in the US.
khí thải mêtan chỉ chiếm 10% lượng khí thải nhà kính ở Mỹ
Eating less Meat won't save the Planet. Here's Why - Tập 1 — chương trình TV