researcher/ˈriːsərtʃər/noun
Danh từ chỉ nhà nghiên cứu hoặc điều tra.
a person who studies a subject in detail to discover new information
The researcher published a new study on climate change.
Nhà nghiên cứu đã công bố một nghiên cứu mới về biến đổi khí hậu.
Câu thoại thật có chữ “researcher”
As a researcher, variability used to drive me crazy.
Là nhà nghiên cứu sự đa dạng đó đã từng khiến tôi điên đầu
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
I am a brain researcher here at the University of British Columbia.
Tôi là nhà nghiên cứu về não bộ ở đại học British Columbia
After watching this, your brain will not be the same | Lara Boyd | TEDxVancouver - Tập 1 — chương trình TV
Babs, now lead researcher,
Babs, lúc này đã là trưởng nhóm nghiên cứu,
The Lord of All Future Space & Time | Sci-Fi Short Film — phim