subcontractor/səbˈkɑːntræktər/noun
Danh từ chỉ nhà thầu phụ trong dự án.
a person or company hired to do part of a job
We hired a subcontractor for the plumbing work.
Chúng tôi thuê một nhà thầu phụ để làm hệ thống ống nước.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“nhà thầu phụ” trong tiếng Anh là subcontractor /səbˈkɑːntræktər/.
Danh từ chỉ nhà thầu phụ trong dự án.
a person or company hired to do part of a job
We hired a subcontractor for the plumbing work.
Chúng tôi thuê một nhà thầu phụ để làm hệ thống ống nước.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt