hostel/ˈhɑːstəl/noun
Danh từ chỉ nơi lưu trú giá rẻ.
a budget place to stay, often shared with others
We stayed at a cheap hostel near the train station.
Chúng tôi ở tại một nhà trọ giá rẻ gần ga tàu.
Câu thoại thật có chữ “hostel”
This hostel rather behind me doesn't look so promising from the front part but reading reviews online
Ký túc xá này nằm ở phía sau tôi trông không mấy hứa hẹn nếu nhìn từ phía trước nhưng đọc các nhận xét trực tuyến
What the media won't tell you about Serbia [Ep. 8] - Tập 1 — chương trình TV
or if you're in a hostel for going
hoặc nếu bạn đang trong nhà nghỉ
Minimalist DIY Travel ESSENTIALS | PRO Packing Tips - Tập 1 — chương trình TV
the parking will be just next to the hostel. I have to lock the tire every time I do this
bãi đậu xe sẽ ở ngay cạnh ký túc xá. Tôi luôn phải khóa lốp mỗi lần gửi xe ở
What the media won't tell you about Serbia [Ep. 8] - Tập 1 — chương trình TV